Hàng hóa
Giao dịch kim loại, năng lượng và thị trường nông sản qua CFD với chênh lệch cạnh tranh
và thực hiện nhanh chóng.
Tại sao giao dịch CFD Hàng hoá
với Tickmill?
Bởi vì bạn nhận được mức giá cạnh tranh, thực hiện nhanh chóng và điều kiện giao dịch đáng tin cậy ở một nơi.
Hàng hoá là gì?
Hàng hoá là nguyên liệu thô được sử dụng để sản xuất hàng hóa và dịch vụ, bao gồm từ kim loại và năng lượng đến các sản phẩm nông nghiệp.
Kim loại như vàng, bạc, đồng, palladium và bạch kim, cùng với các sản phẩm năng lượng như dầu thô và khí tự nhiên, được gọi là hàng hoá cứng vì chúng được khai thác, khoan hoặc rút ra từ đất thay vì được trồng hoặc nuôi trồng như các sản phẩm nông nghiệp.
Các sản phẩm nông nghiệp như lúa mì, cà phê, đường và ngô được biết đến là hàng hoá mềm vì chúng được trồng thay vì được khai thác.
Giá CFD hàng hóa
| 品種 | 最小點差 | 典型點差 | 多頭利息 | 空頭利息 |
|---|---|---|---|---|
| BRENT | 0.04 | 0.04 | 17.99 | -29.78 |
| COFFEE | 1.04 | 1.04 | 6.27 | -11.18 |
| COPPER | 0.0016 | 0.0021 | -14.61 | 5.24 |
| CORN | 1.5 | 2.1 | -2 | 1.24 |
| NATGAS | 0.001 | 0.004 | -11.99 | 3.78 |
| PALLADIUM | 8.1 | 16.4 | -0.2 | -0.08 |
| PLATINUM | 3 | 4.2 | -0.41 | 0.03 |
| SOYBEANS | 2 | 2.6 | -3.36 | 1.52 |
| SUGARL | 3 | 5 | -0.42 | 0.12 |
| XAGUSD | 0 | 0.021 | -12.02 | 5.07 |
| XAUUSD | 0 | 0.09 | -62.69 | 49.5 |
| XTIUSD | 0.04 | 0.04 | 18.3 | -30.99 |
Cách giao dịch hàng hóa
Khi bạn giao dịch hàng hóa với Tickmill, Bạn giao dịch CFD Hàng hóa. Điều này có nghĩa là bạn dự đoán biến động giá mà không sở hữu sản phẩm vật lý.
Khi giao dịch CFD hàng hóa như vàng, dầu hoặc khí tự nhiên, bạn sẽ mở một vị thế dựa trên việc bạn dự đoán giá sẽ tăng hay giảm. Điều này cho phép bạn giao dịch cả thị trường tăng và giảm.
Bởi vì hàng hóa là nguồn tài nguyên có hạn, giá của chúng chủ yếu bị ảnh hưởng bởi cung và cầu.
Khi nguồn cung tăng, giá thường giảm. Khi nguồn cung thắt chặt, giá thường tăng. Hiểu được mối quan hệ này có thể giúp các nhà giao dịch đưa ra quyết định sáng suốt hơn trước khi thực hiện giao dịch.
Giờ giao dịch hàng hóa
Truy cập 24 giờ để giao dịch Hàng hoá, năm ngày một tuần.
| Hàng hoá | Giờ giao dịch |
|---|---|
| ALUMINUM | Thứ Hai - Thứ Sáu: 03:00 – 21:00 |
| BRENT | Thứ Hai - Thứ Năm: 03:00 - 23:59 Thứ Sáu: 03:00-23:58 |
| COCOA | Thứ Hai - Thứ Sáu: 11:45 – 20:30 |
| COFFEE | Thứ Hai - Thứ Sáu: 11:15 – 20:30 |
| COPPER | Thứ Hai - Thứ Sáu: 01:00 - 23:59 |
| LEAD | Thứ Hai - Thứ Sáu: 03:00 – 21:00 |
| NATGAS | Thứ Hai - Thứ Sáu: 01:00 - 23:59 |
| NICKEL | Thứ Hai - Thứ Sáu: 03:00 – 21:00 |
| PALLADIUM | Thứ Hai - Thứ Sáu: 01:02-23:57 |
| PLATINUM | Thứ Hai - Thứ Sáu: 01:02-23:57 |
| SUGAR | Thứ Hai - Thứ Sáu: 10:30 – 20:00 |
| WHEAT | Thứ Hai - Thứ Sáu: 03:00 – 15:45 / 16:30 – 21:20 |
| XAGUSD | Thứ Hai - Thứ Năm: 01:00 - 24:00 Thứ Sáu: 01:00-23:57 |
| XAUUSD | Thứ Hai - Thứ Sáu: 01:02 - 23:57 |
| XAUEUR | Thứ Hai - Thứ Sáu: 01:00 – 23:59 |
| XTIUSD | Thứ Hai - Thứ Năm: 01:00 - 23:59 Thứ Sáu: 01:00-23:55 |
| ZINC | Thứ Hai - Thứ Sáu: 03:00 – 21:00 |